Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

ASA ASA Gold and Precious Metals Limited

62.31 0.06 (+0.10%)

Báo giá tính đến Aug 20, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước62.25 Biên độ trong ngày61.47 – 63.62
Biên độ 52 Tuần34.30 – 83.20 Khối lượng giao dịch38.97K
Khối lượng TB78.20K AUM$0.00 (Aug 20, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.00% Yield (TTM)0.11%
NAV0 Chênh lệch giá/NAV
Ngày thành lậpJan 03, 1978 Danh mục nắm giữ
Nhà phát hành Sàn giao dịchNYSE
Danh mụcGold Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIPG3156P103 ISINBMG3156P1032
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn
This ETF is no longer in the listed universe — it appears to have been delisted or closed (detected Aug 21, 2026). Data below is historical; the issuer's announcement is the authoritative source for closure details.

Giới thiệu về ETF này

ASA Gold and Precious Metals Limited is a publicly traded investment management firm. It operates as a global manager, primarily allocating capital in public equity markets. Its core investment strategy focuses on acquiring shares in companies engaged in the exploration, extraction, or processing of precious minerals like gold, silver, platinum, and diamonds, among others. The firm also includes exchange-traded funds (ETFs) in its investment portfolio. Portfolio construction is guided by a rigorous bottom-up fundamental analysis, which is supported by a combination of proprietary internal research and supplementary external insights. Established in 1958, ASA Gold and Precious Metals Limited is headquartered in Portland, Maine.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 20, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +27.93% +1.01% -10.35% +4.32% +82.87% +63.88% +25.56% +14.36% +6.11%
Tổng lợi nhuận +27.93% +1.01% -10.30% +4.39% +83.09% +64.19% +25.77% +14.58% +7.12%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 19, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.00% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$0.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Dữ liệu danh mục nắm giữ của quỹ này chưa được tải — hệ thống cập nhật danh mục nắm giữ quét toàn bộ vũ trụ quỹ hàng tuần. Trang quỹ chính thức của nhà phát hành (bên dưới) luôn có danh sách đầy đủ và chính xác nhất.

Phân phối

Yield (TTM)0.11% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.0700
Tần suấtSemi-Annual SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtMay 01, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0400 (May 13, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+40.00% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+51.83% / +28.47%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
May 01, 2026May 01, 2026 May 13, 2026$0.0400
Nov 12, 2025Nov 12, 2025 Nov 19, 2025$0.0300
May 05, 2025May 05, 2025 May 14, 2025$0.0300
Nov 13, 2024Nov 13, 2024 Nov 20, 2024$0.0200
May 03, 2024May 06, 2024 May 16, 2024$0.0200
Nov 14, 2023Nov 15, 2023 Nov 22, 2023$0.0100
May 05, 2023May 08, 2023 May 18, 2023$0.0100
Nov 10, 2022Nov 14, 2022 Nov 23, 2022$0.0100
May 06, 2022May 09, 2022 May 19, 2022$0.0100
Nov 12, 2021Nov 15, 2021 Nov 24, 2021$0.0100
May 19, 2021May 20, 2021 May 21, 2021$0.0100
Nov 13, 2020Nov 16, 2020 Nov 25, 2020$0.0100

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm51.31% / 39.19% Sharpe 1Y / 3Y2.06 / 1.89
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-40.80% / -40.80% Sortino 1Y2.91
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.747 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.436
Độ lệch giảm 1 năm36.37% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 20, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay38.97K Khối lượng trung bình78.20K
AUM$0.00 Chênh lệch giá/NAV
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về ASA

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về ASA →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường