Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

ACIN Hartford Alpha Capture International Equity ETF

40,96 0,7708 (+1,92%)

Báo giá tính đến 4 thg 11, 2026 20:59 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước40,19 Biên độ trong ngày40,91 – 41,08
Biên độ 52 Tuần39,25 – 41,08 Khối lượng giao dịch18,38 N
Khối lượng TB22,25 N AUM556 Tr US$ (4 thg 11, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,52% Yield (TTM)—
NAV40,44 Chênh lệch giá/NAV+1,29% tham chiếu
Ngày thành lập30 thg 6, 2008 Danh mục nắm giữ422
Nhà phát hànhHartford Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP41653L115 ISINUS41653L1153
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Fund seeks long-term capital appreciation.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 4 thg 11, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá — — — — — — — — —
Tổng lợi nhuận — — — — — — — — —

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 3 thg 11, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,52% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$52.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 3 thg 11, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 196 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 ASML HOLDING NV COMMON STOCK EUR.09 ASML.AS 3,71% 14,73 N 23,2 Tr US$
2 TOTALENERGIES SE COMMON STOCK EUR2.5 TTE.PA 1,89% 125,95 N 11,8 Tr US$
3 UNICREDIT SPA COMMON STOCK UCG.MI 1,85% 138,8 N 11,6 Tr US$
4 ROCHE HOLDING AG COMMON STOCK CHF.001 ROP.SW 1,83% 23,61 N 11,5 Tr US$
5 ASTRAZENECA PLC COMMON STOCK USD.25 AZN.L 1,82% 61,2 N 11,4 Tr US$
6 SHELL PLC COMMON STOCK EUR.07 SHEL.L 1,78% 211,54 N 11,1 Tr US$
7 NET OTHER ASSETS — 1,76% 0 11 Tr US$
8 ATLAS COPCO AB A SHS COMMON STOCK SEK.16 ATCO-A.ST 1,72% 560,22 N 10,7 Tr US$
9 UNILEVER PLC COMMON STOCK GBP.00031111 ULVR.L 1,66% 158,14 N 10,4 Tr US$
10 NATIONAL GRID PLC COMMON STOCK GBP.1243129 NG.L 1,56% 578,53 N 9,7 Tr US$
11 DBS GROUP HOLDINGS LTD COMMON STOCK D05.SI 1,49% 165,73 N 9,3 Tr US$
12 ENGIE COMMON STOCK EUR1.0 ENGI.PA 1,46% 347,15 N 9,1 Tr US$
13 SCHNEIDER ELECTRIC SE COMMON STOCK EUR4.0 SU.PA 1,43% 33,28 N 9 Tr US$
14 NOVARTIS AG REG COMMON STOCK CHF.49 NOVN.SW 1,43% 55,7 N 9 Tr US$
15 UBS GROUP AG REG COMMON STOCK USD.1 UBSG.SW 1,40% 180,23 N 8,8 Tr US$
16 INFINEON TECHNOLOGIES AG COMMON STOCK IFX.DE 1,40% 150,36 N 8,8 Tr US$
17 E.ON SE COMMON STOCK EOAN.DE 1,29% 383,37 N 8 Tr US$
18 ASSA ABLOY AB B COMMON STOCK SEK1.0 ASSA-B.ST 1,19% 183,52 N 7,4 Tr US$
19 BANK OF IRELAND GROUP PLC COMMON STOCK EUR1.0 BIRG.IR 1,14% 343,94 N 7,2 Tr US$
20 INDUSTRIA DE DISENO TEXTIL COMMON STOCK EUR.03 ITX.MC 1,14% 110,84 N 7,1 Tr US$
21 RECKITT BENCKISER GROUP PLC COMMON STOCK… RKT.L 1,12% 93,54 N 7 Tr US$
22 ADVANTEST CORP COMMON STOCK 6857.T 1,11% 30,56 N 6,9 Tr US$
23 ING GROEP NV COMMON STOCK EUR.01 INGA.AS 1,10% 218,11 N 6,9 Tr US$
24 BAE SYSTEMS PLC COMMON STOCK GBP.025 BA.L 1,10% 246,4 N 6,9 Tr US$
25 SIKA AG REG COMMON STOCK CHF.01 SIKA.SW 1,07% 29,65 N 6,7 Tr US$
Hiển thị tất cả 196 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 24,22%
Công nghiệp 18,00%
Công nghệ 12,80%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 9,41%
Y tế 9,01%
Dịch vụ Truyền thông 6,83%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 6,49%
Vật liệu Cơ bản 5,86%
Năng lượng 4,45%
Tiện ích 1,54%
Bất động sản 1,39%

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 21,31%
United Kingdom (developed) 12,51%
France (developed) 9,12%
Canada (developed) 7,16%
Switzerland (developed) 5,68%
Netherlands (developed) 5,67%
Germany (developed) 5,63%
China (emerging) 4,87%
United States (developed) 3,04%
Australia (developed) 2,73%
Hong Kong (developed) 2,43%
Italy (developed) 2,41%
Spain (developed) 2,13%
Sweden (developed) 2,09%
Ireland (developed) 1,47%
Denmark (developed) 1,40%
South Africa (emerging) 1,10%
Austria (developed) 1,01%
Singapore (developed) 1,00%
Finland (developed) 0,95%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)— Đã chi trả (12 tháng qua)—
Tần suất— SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất— Lần thanh toán gần nhất—
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —

Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này; quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải.

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay18,38 N Khối lượng trung bình22,25 N
AUM556 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+1,29%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về ACIN

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về ACIN →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCông nghiệpCơ sở hạ tầngNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường