Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

ABLG Abacus FCF International Leaders ETF

30.42 -0.16 (-0.52%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 13:38 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước30.58 Biên độ trong ngày30.41 – 30.46
Biên độ 52 Tuần28.62 – 33.59 Khối lượng giao dịch0
Khối lượng TB2.17K AUM$14.5M (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.54% Yield (TTM)2.71%
NAV30.45 Chênh lệch giá/NAV-0.10% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 27, 2017 Danh mục nắm giữ—
Nhà phát hànhAbacus Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcInternational Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP89628W401 ISINUS89628W4015
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The Abacus FCF International Leaders ETF (ABLG) strives to surpass the performance of the MSCI All Country World Index ex USA, a comprehensive global equity benchmark excluding the United States, through an actively managed investment approach. Its fundamental methodology employs a quantitative model to evaluate and rank stocks based on unique, proprietary free cash flow measurements. Companies are systematically excluded if they carry substantial debt, utilize borrowed capital for share repurchases, or do not adhere to specific environmental, social, and governance (ESG) standards. From the remaining pool, around 150 of the top-ranked equities are chosen. These selected holdings are then weighted using a modified market capitalization strategy, which integrates free cash flow data and applies a logarithmic transformation. Although operating within a clearly defined, rules-based framework, TTAI's portfolio managers maintain considerable discretionary authority. Historical Context: Before May 29, 2020, the fund's strategy primarily focused on share buyback patterns, with further adjustments to its methodology taking effect on March 1, 2021. On November 18, 2020, its name transitioned from TrimTabs All Cap International Free-Cash-Flow ETF to TrimTabs International Free Cash Flow Quality ETF, a title it held until November 29, 2021. Additionally, prior to November 13, 2024, the fund was recognized as FCF International Quality ETF and traded under the ticker symbol TTAI.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.95% -3.62% -3.32% -3.56% -2.58% +4.46% -2.84% — +2.22%
Tổng lợi nhuận -2.95% -3.62% -2.55% -1.96% -0.46% +6.78% +1.03% — +4.82%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.54% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$54.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 52 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd TSM 5.64% 1.78K $816.1K
2 ASML Holding NV ASML 5.40% 441 $780.5K
3 Advantest Corp ATEYY 4.96% 2.87K $717.4K
4 SK hynix Inc — 4.72% 543 $682.1K
5 Novartis AG NVS 3.06% 3.09K $441.9K
6 Rolls-Royce Holdings PLC RYCEY 3.00% 23.71K $433.7K
7 Frontline PLC FRO 2.82% 7.26K $408.2K
8 Tencent Holdings Ltd — 2.72% 7.51K $393.7K
9 Trane Technologies PLC TT 2.65% 815 $383.0K
10 Roche Holding AG RHHBY 2.65% 7.18K $383.0K
11 Subsea 7 SA SUBCY 2.55% 10.96K $369.3K
12 Siemens Energy AG SMERY 2.47% 11.31K $357.6K
13 ABB Ltd ABBNY 2.14% 3.28K $308.9K
14 TE Connectivity PLC TEL 2.11% 1.43K $305.4K
15 Eoptolink Technology Inc Ltd — 2.08% 5.32K $300.5K
16 Deutsche Telekom AG DTEGY 2.07% 9.88K $298.9K
17 Zhongji Innolight Co Ltd — 2.04% 2.53K $295.1K
18 Contemporary Amperex Technology Co Ltd — 2.01% 4.79K $290.8K
19 Telefonaktiebolaget LM Ericsson ERIC 2.00% 30.46K $289.4K
20 Kaspi.KZ JSC KSPI 1.97% 3.07K $284.8K
21 Advanced Info Service PCL AVIFY 1.91% 27.44K $275.9K
22 Safran SA SAFRY 1.90% 3.12K $275.1K
23 Gold Fields Ltd GFI 1.87% 7.54K $270.5K
24 Samsung Heavy Industries Co Ltd — 1.85% 19.00K $267.8K
25 Ambev SA ABEV 1.82% 82.61K $263.5K
26 Imperial Brands PLC IMBBY 1.80% 7.41K $260.7K
27 Zijin Mining Group Co Ltd — 1.74% 62.97K $251.0K
28 Kinross Gold Corp KGC 1.63% 10.13K $236.4K
29 PDD Holdings Inc PDD 1.59% 2.94K $229.9K
30 Nestle SA NSRGY 1.58% 2.48K $228.8K
31 TIM SA/Brazil TIMB 1.55% 12.01K $224.6K
32 Kimberly-Clark de Mexico SAB de CV KCDMY 1.55% 21.65K $223.9K
33 Bosideng International Holdings Ltd BSDGY 1.51% 8.58K $217.9K
34 Shannon Semiconductor Technology Co Ltd — 1.50% 10.00K $216.3K
35 Fast Retailing Co Ltd — 1.47% 450 $213.2K
36 Astellas Pharma Inc ALPMY 1.42% 14.42K $204.8K
37 CMOC Group Ltd — 1.40% 106.13K $202.9K
38 NETEASE INC NTES 1.37% 1.65K $197.8K
39 ZURICH INSURANCE GROUP AG — 1.32% 278 $191.5K
40 Gaztransport Et Technigaz SA — 1.31% 780 $189.3K
41 Techtronic Industries Co Ltd TTNDY 1.29% 2.29K $186.6K
42 US BANK MMDA - USBGFS 9 09/01/2037 — 1.26% 182.53K $182.5K
43 Cash & Other — 1.26% 181.99K $182.0K
44 Methanex Corp MEOH 1.22% 2.84K $176.1K
45 H World Group Ltd HTHT 1.07% 3.63K $154.8K
46 Aluminum Corp of China Ltd — 1.00% 147.66K $144.3K
47 Atour Lifestyle Holdings Ltd ATAT 0.97% 4.46K $140.9K
48 Hengdian Group DMEGC Magnetics Co Ltd — 0.79% 40.70K $114.5K
49 Evraz PLC — 0.00% 49.53K $0.00
50 Constellation Software Inc/Canada — 0.00% 438 $0.00
51 SOUTH KOREA WON — 0.00% -8 -$0.01
52 CHINESE YUAN — 0.00% -2.46K -$367.76

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

China (emerging) 18.69%
Switzerland (developed) 10.74%
Japan (developed) 7.85%
United Kingdom (developed) 7.35%
South Korea (emerging) 6.57%
Ireland (developed) 6.35%
Taiwan (emerging) 5.64%
Netherlands (developed) 5.40%
Germany (developed) 4.54%
Brazil (emerging) 3.37%
France (developed) 3.21%
Canada (developed) 2.85%
Cyprus 2.82%
Hong Kong (developed) 2.80%
Other 2.52%
Sweden (developed) 2.00%
Kazakhstan 1.97%
Thailand (emerging) 1.91%
South Africa (emerging) 1.87%
Mexico (emerging) 1.55%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.71% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.8289
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 29, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1661 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+19.23% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-34.32% / +32.51%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 29, 2026Sep 29, 2026 Sep 30, 2026$0.1661
Jun 29, 2026Jun 29, 2026 Jun 30, 2026$0.2616
Mar 30, 2026Mar 30, 2026 Mar 31, 2026$0.2489
Dec 30, 2025Dec 30, 2025 Dec 31, 2025$0.1523
Sep 29, 2025Sep 29, 2025 Sep 30, 2025$0.0931
Jun 27, 2025Jun 27, 2025 Jun 30, 2025$0.3055
Mar 28, 2025Mar 28, 2025 Mar 31, 2025$0.1783
Dec 30, 2024Dec 30, 2024 Dec 31, 2024$0.1183
Sep 27, 2024Sep 27, 2024 Sep 30, 2024$0.2000
Jun 10, 2024Jun 10, 2024 Jun 11, 2024$0.2636
Mar 05, 2024Mar 06, 2024 Mar 07, 2024$0.0289
Dec 27, 2023Dec 28, 2023 Dec 29, 2023$0.0189

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm19.82% / 16.91% Sharpe 1Y / 3Y0.008 / 0.268
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-12.99% / -21.32% Sortino 1Y0.011
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.791 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.771
Độ lệch giảm 1 năm13.70% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay0 Khối lượng trung bình2.17K
AUM$14.5M Chênh lệch giá/NAV-0.10%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$113.1K -0.78% $14.6M → $14.5M
1 Tháng -$187.4K -1.25% $15.0M → $14.5M
1 Tuần $201.9K +1.40% $14.5M → $14.5M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về ABLG

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

SpaceX AI Chip Spending Could Make 1 of These ETFs Blast Off ↗ Elon Musk’s SpaceX (SPCX) is widely viewed as a rockets and satellites company. That’s an accurate description. But the company’s longer-ranging AI… ETF Trends · Oct 12, 12:00 UTC BlackRock's $15.3 Trillion Empire Reveals Why These 4 Dividend Stocks Are Worth Watching ↗ The world's largest asset manager just crossed $15.3 trillion in client money, but the dividend stock with the most room to grow its payout is not… 24/7 Wall Street · Oct 12, 09:15 UTC Commodities Diversification Is Essential ↗ Gold has been hamstrung by rising global bond yields. Oil prices are soaring on the back of geopolitical conflicts. ETF Trends · Oct 12, 09:11 UTC Gold prices struggle to hold early gains as U.S. dollar nears 18-month high, bond yields remain elevated - Kitco AM Report ↗ The gold market is struggling to maintain its recent recovery as persistent inflation pressures, elevated bond yields and a U.S. dollar trading near… Kitco · Oct 12, 09:06 UTC S&P 500 Just Hit Record High in October. History Stands Ready to Repeat Itself. ↗ AI-related companies now control a share of the S&P 500 that rivals the most dangerous concentration episode in American financial history, and the… 24/7 Wall Street · Oct 12, 09:05 UTC DRAM ETF is at risk of a retreat as outflows rise despite memory boom ↗ The Roundhill Memory ETF (DRAM) has remained in a consolidation phase in the past two months. It was trading at $57 on Friday, down 30% from its… Invezz · Oct 12, 09:05 UTC
Tất cả tin tức về ABLG →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường